lủi thủi

Học thuật
Thân thiện
lủi thủi

Một chú chó nhỏ lủi thủi đi dưới cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Một cách âm thầm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương: Diễn tả trạng thái hoặc hành động của một người khi họmột mình, thiếu vắng sự chia sẻ, đồng hành, thường gợi lên cảm giác tội nghiệp, lẻ loi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cuộc cãi vã, anh ấy lủi thủi ra về. (Diễn tả hành động rời đi một mình trong sự im lặng buồn .)
    • Đứa trẻ lủi thủi ngồi chơi một mình trong góc sân. (Nhấn mạnh sự cô đơn, thiếu bạn của đứa trẻ.)
    • cụ lủi thủi xách làn đi chợ từ sáng sớm. (Gợi tả hình ảnh đơn độc, âm thầm trong sinh hoạt hằng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự tương phản: Thường dùng để làm nổi bật sự độc của một cá nhân so với đám đông hoặc sự kiện xung quanh.
    • Mọi người nô nức du xuân, chỉ ông lão lủi thủi trông nhà.
  • Kết hợp với các động từ chỉ hoạt động đơn lẻ: Làm tăng sắc thái biểu cảm về sự cô quạnh.
    • lủi thủi ăn cơm, lủi thủi dọn dẹp, lủi thủi bước đi.
Biến thể từ gần giống
  • Lủi (động từ): Thường dùng với nghĩa chui, len lỏi một cách nhanh chóng để tránh mặt. Tuy âm đầu giống nhưng nghĩa khác biệt.
    • Con mèo lủi vào gầm bàn.
  • Thủi (từ cổ, ít dùng): Có thể liên quan đến "thui thủi", cũng mang nghĩa cô đơn, lặng lẽ.
  • Lẻ loi (tính từ): Chỉ sự đơn độc, thiếu sự kết nối. "Lủi thủi" thiên về miêu tả dáng vẻ, hành động cụ thể trong trạng thái cô đơn đó.
  • độc (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái tinh thần hoàn cảnh không người bầu bạn.
Từ đồng nghĩa
  • Lặng lẽ: Im lặng, không gây tiếng động. (Tuy nhiên, "lủi thủi" mang thêm sắc thái cô đơn).
  • Âm thầm: Làm việc đó một cách kín đáo, không để ai biết. ("Lủi thủi" thường gắn với không gian sự hiện diện đơn lẻ).
  • Thui thủi: Từ gần nghĩa, cũng chỉ sự cô đơn, lặng lẽ trong hành động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • Lủi thủi như thầy bói xem voi: Thành ngữ vui, châm biếm, so sánh dáng vẻ lẻ loi, độc của ai đó với hình ảnh ông thầy bói (trong câu chuyện ngụ ngôn "Thầy bói xem voi") khi đứng một mình sờ voi.
  • Đi một mình lủi thủi như ma ăn cỗ: Thành ngữ so sánh việc đi một mình trông độc, vắng vẻ một cách kỳ lạ.
lủi thủi

Một chú chó nhỏ lủi thủi đi dưới cơn mưa.

  1. p. Một cách âm thầm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương. Lủi thủi ra về. Cháu lủi thủi chơi một mình.